PHÂN BÓN HỖN HỢP NPK CTP NPK
30 - 10 - 10
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
30 - 10 - 10
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 30%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 10%
Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 10%
Độ ẩm: 5%
Công dụng:
✔️ Phục hồi cây
✔️ Bung chồi, vọt đọt
✔️ Mập đọt
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Thời kỳ ra nhánh hưu hiệu bón 80-100kg/ha/vụ.
Cây rau: thời kỳ cây con bón 300-400kg/ha/vụ.
Cây ăn trái, cây công nghiệp: bón 0,3 - 0,5kg/gốc/lần, bón khi cây ra chồi non và sau thu hoạch.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
19 - 19 - 19
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 19%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 19%
Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 19%
Độ ẩm: 5%
Công dụng:
✔️ Phân bón cung cấp các nguyên tố đa lượng Đạm - Lân - Kali với hàm lượng cân bằng 19 - 19 - 19.
✔️ Đạm Nts, dưới dạng nitrat và amon, sự kết hợp của 2 loại đạm này, giúp cây cân bằng các dạng đạm, phát triển sinh khối thân lá bền vững, tối ưu nhất.
✔️ Lân P₂O₅hh: giúp cây chuẩn bị vật chất, năng lượng đầy đủ, để chuẩn bị cho quá trình đẻ nhánh, nảy chồi, phát rê.
✔️ Kali K₂Ohh: Điều tiết các hoạt động sống của thực vật thông qua điều tiết các tính chất hợp lý của tế bào, đóng vai trò quan trọng trong các quá trình hô hấp, quang hợp, vận chuyển sản phẩm quang hợp, trong đổi đạm và protein, làm tăng khả năng hút nước và dinh dương của bộ rễ ,tăng sức đề kháng chống chịu của cây trồng.
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Thời kỳ ra nhánh hưu hiệu bón 80-100kg/ha/vụ.
Cây rau: thời kỳ cây con bón 300-400kg/ha/vụ.
Cây ăn trái, cây công nghiệp: bón 0,3 - 0,5kg/gốc/lần, bón khi cây ra chồi non và sau thu hoạch.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
12 - 12 - 16
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 12%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 12%
Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 16%
Độ ẩm: 5%
Công dụng:
✔️ Phân bón cung cấp các nguyên tố đa lượng Đạm - Lân - Kali với hàm lượng cân bằng 12 - 12 - 16.
✔️ Đạm Nts, dưới dạng nitrat và amon, sự kết hợp của 2 loại đạm này, giúp cây cân bằng các dạng đạm, phát triển sinh khối thân lá bền vững, tối ưu nhất.
✔️ Lân P₂O₅hh: giúp cây chuẩn bị vật chất, năng lượng đầy đủ, để chuẩn bị cho quá trình đẻ nhánh, nảy chồi, phát rê.
✔️ Kali K₂Ohh: Điều tiết các hoạt động sống của thực vật thông qua điều tiết các tính chất hợp lý của tế bào, đóng vai trò quan trọng trong các quá trình hô hấp, quang hợp, vận chuyển sản phẩm quang hợp, trong đổi đạm và protein, làm tăng khả năng hút nước và dinh dương của bộ rễ ,tăng sức đề kháng chống chịu của cây trồng.
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Thời kỳ ra nhánh hưu hiệu bón 80-100kg/ha/vụ.
Cây rau: thời kỳ cây con bón 300-400kg/ha/vụ.
Cây ăn trái, cây công nghiệp: bón 0,3 - 0,5kg/gốc/lần, bón khi cây ra chồi non và sau thu hoạch.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
DAP 18 - 46
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 18%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 46%
Cadimi (Cd): 12%
Độ ẩm: 2,5%
Công dụng:
✔️ Phát lộc - Đâm chồi
✔️ Mập thân dày lá - bắn đọt xanh bền
✔️ Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch
✔️ Cây phát triển giai đoạn kiến thiết
✔️ Bộ lá dày mượt khỏe
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Bón 50-100kg/ha/vụ, chia bón lót và thúc đẻ nhánh.
Cây rau: Bón lót và thúc khi cây con bón 30-50kg/ha/vụ.
Cây ăn trái: bón 0,2 - 0,5kg/gốc/lần, bón lót khi trồng mới haowcj bón sau thu hoạch và chuẩn bị ra hoa.
Cây công nghiệp: Bón 0,1 - 0,3kg/cây/lần, bón lót khi trồng mới haowcj bón sau thu hoạch và chuẩn bị ra hoa.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
17 - 17 - 17
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 17%
Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 17%
Độ ẩm: 5%
Công dụng:
✔️ Phân bón cung cấp các nguyên tố đa lượng Đạm - Lân - Kali với hàm lượng cân bằng 17 - 17 - 17.
✔️ Đạm Nts, dưới dạng nitrat và amon, sự kết hợp của 2 loại đạm này, giúp cây cân bằng các dạng đạm, phát triển sinh khối thân lá bền vững, tối ưu nhất.
✔️ Lân P₂O₅hh: giúp cây chuẩn bị vật chất, năng lượng đầy đủ, để chuẩn bị cho quá trình đẻ nhánh, nảy chồi, phát rê.
✔️ Kali K₂Ohh: Điều tiết các hoạt động sống của thực vật thông qua điều tiết các tính chất hợp lý của tế bào, đóng vai trò quan trọng trong các quá trình hô hấp, quang hợp, vận chuyển sản phẩm quang hợp, trong đổi đạm và protein, làm tăng khả năng hút nước và dinh dương của bộ rễ ,tăng sức đề kháng chống chịu của cây trồng.
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Thời kỳ ra nhánh hưu hiệu bón 80-100kg/ha/vụ.
Cây rau: thời kỳ cây con bón 300-400kg/ha/vụ.
Cây ăn trái, cây công nghiệp: bón 0,3 - 0,5kg/gốc/lần, bón khi cây ra chồi non và sau thu hoạch.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
32 - 11 - 11
DẠNG TINH THỂ TAN 100%
Thành phần đăng ký lưu hành:
Đạm tổng số (Nts): 32%
Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 11%
Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 11%
Độ ẩm: 5%
Công dụng:
✔️ Phục hồi cây
✔️ Bung chồi, vọt đọt
✔️ Mập đọt
Hướng dẫn sử dụng:
Cây lúa: Thời kỳ ra nhánh hưu hiệu bón 80-100kg/ha/vụ.
Cây rau: thời kỳ cây con bón 300-400kg/ha/vụ.
Cây ăn trái, cây công nghiệp: bón 0,3 - 0,5kg/gốc/lần, bón khi cây ra chồi non và sau thu hoạch.
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón.
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 16Kg
DINH DƯỠNG CẦN BẰNG
XANH LÁ - DÀY LÁ - MỞ LÁ
Thành phần đăng ký lưu hành:
Chất hữu cơ: 23%
Tỷ lệ C/N: 12
pHH2O: 6
Tỷ Trọng: 1,1
Phụ gia nguyên liệu dinh dưỡng bổ sung (ppm):
Nts: ≤ 20.000, P2Oshh: S 20.000, K-Ohh: S 20.000.
Organic mater (từ nguồn Acid Humic, Rong Biển Axit Amin (Alanin; Arginin; Threonin; Cystin; Serin;
Glycin; Histidin; Isoleucin; Leucin; Lysin; Methionin;
Phenylalanin; Tyrosin; Tryptophan; Glutamic acid;
Aspartic acid; Mannitol; Laninarin; Alginic acid).
Trung - Vi lượng: Fe, Cu, Zn, Ca, Bo, ....;
Vi chất đặc biệt (Cytokinin; Auxin; Gibberellin).
Công dụng:
✔️ Xanh Lá - Dày Lá - Mỡ Lá
✔️ Dai Cuống Trái - Nuôi Trái Nhanh
✔️ Xanh Gai - Trái Nặng Ký
✔️ Tăng Độ Ngọt
Hướng dẫn sử dụng:
SẢN PHẨM LÀ DẠNG DUNG DỊCH ĐẶC SÁNH NÊN LẮC ĐỀU TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
Đối tượng sử dụng:
Tất cả các loại cây ăn trái trong mọi giai đoạn
Dùng trên cây Sầu riêng, cam, chanh, quýt,
Bưởi và các loại cây ăn trái khác,...
Tưới đều mỗi gốc 4 lít
SỬ DỤNG VÀO LÚC SÁNG SỚM HOẶC CHIỀU MÁT, HIỆU QUẢ CÀNG CAO.
Liều lượng phun
Dường cây: 50ml/16 lit nước, pha 500ml/200 - 400lit
Nưôi trái pha: 80ml/16 lít nước, pha 500ml/200 - 400it
Phục hôi cây pha 50ml/16 lit nước, pha 500ml/200 - 400lt:
Giai đoạn khác hòa 20kg cho 10 phuy tưới mỗi gốc 4- 5 lit
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 20KG
PHÁT LỘC - ĐÂM CHỒI
Thành phần đăng ký lưu hành:
Chất hữu cơ: 23%
Tỷ lệ C/N: 12
pHH2O: 6
Tỷ Trọng: 1,1
Phụ gia nguyên liệu dinh dưỡng bổ sung (ppm):
Nts: ≤ 20.000, P2Oshh: S 20.000, K-Ohh: S 20.000.
Organic mater (từ nguồn Acid Humic, Rong Biển Axit Amin (Alanin; Arginin; Threonin; Cystin; Serin;
Glycin; Histidin; Isoleucin; Leucin; Lysin; Methionin;
Phenylalanin; Tyrosin; Tryptophan; Glutamic acid;
Aspartic acid; Mannitol; Laninarin; Alginic acid).
Trung - Vi lượng: Fe, Cu, Zn, Ca, Bo, ....;
Vi chất đặc biệt (Cytokinin; Auxin; Gibberellin).
Công dụng:
✔️ Phụ Hồi Cây Nhanh Sau Thu Hoạch
✔️ Cây Phát Triển Giai Đoạn Kiến Thiết
✔️ Bộ Lá Dày Mượt Khỏe Mập Thân Dày Lá
✔️ Bắn Đọt Xanh Bền
Hướng dẫn sử dụng:
SẢN PHẨM LÀ DẠNG DUNG DỊCH ĐẶC SÁNH NÊN LẮC ĐỀU TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
Đối tượng sử dụng:
Tất cả các loại cây ăn trái trong mọi giai đoạn
Dùng trên cây Sầu riêng, cam, chanh, quýt,
Bưởi và các loại cây ăn trái khác,...
Tưới đều mỗi gốc 4 lít
SỬ DỤNG VÀO LÚC SÁNG SỚM HOẶC CHIỀU MÁT, HIỆU QUẢ CÀNG CAO.
Liều lượng phun
Dường cây: 50ml/16 lit nước, pha 500ml/200 - 400lit
Nưôi trái pha: 80ml/16 lít nước, pha 500ml/200 - 400it
Phục hôi cây pha 50ml/16 lit nước, pha 500ml/200 - 400lt:
Giai đoạn khác hòa 20kg cho 10 phuy tưới mỗi gốc 4- 5 lit
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 20KG
DINH DƯỠNG NUÔI TRÁI
Thành phần đăng ký lưu hành:
Chất hữu cơ: 23%
Tỷ lệ C/N: 12
pHH2O: 6
Tỷ Trọng: 1,1
Phụ gia nguyên liệu (dinh dưỡng) bổ sung (ppm):
Nts: S 12.000, P:Oshh: ≤ 12.000, K-Ohh: ≤ 18.000, Mg0: ≤ 500, cùng phụ gia từ nguốn hữu cơ đậm đặc và các loại khoáng chất thiết yếu cho mọi giai đoạn của cây: các Acid amin và chất tương hợp sinh học
Naphthanelne, Chitosan+TE.
Công dụng:
✔️ Công thức thích hợp cho giai doạn nuôi trái. Có chữa nguyên liệu hữu cơ để sản xuất, cải tạo đất chứa thành phần kali suifate (K2S04) cao
✔️Phủ hợp cho việc sử dụng vào cuối mùa vụ do có đạm (N) và lân (P205) thấp, kali (K20) cao. Thời diểm này, cây trồng cần nhiều kali để giúp trái tròn, nặng ki, cơm vàng, xanh gai, tâng phẩm chất lượng trái, tăng năng suất cao cho cây trồng.
Hướng dẫn sử dụng:
Bón sau khi đậu trái từ 6-8 tuần
Bón trước khi thu hoạch 30-45 ngày.
Liều lượng pha: 0,5kg-1kg cho phuy 200 lit
Lưu ý & Bảo quản:
Chỉ dùng bón cây, rửa sạch tay chân sau khi bón
Tránh xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
Sản phẩm không gây độc hại cho người và môi trường.
Khối lượng tịnh: 20KG